Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La poème en vers
[gender: feminine]
01
bài thơ có vần điệu, thơ có vần
texte littéraire écrit avec un rythme et des rimes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
poèmes en vers
Các ví dụ
Les enfants apprennent à écrire des poèmes en vers.
Trẻ em học viết bài thơ có vần.



























