le potin
potin
pɔtẽ
pawt
potionpatin

Định nghĩa và ý nghĩa của "potin"trong tiếng Pháp

Le potin
01

tin đồn, chuyện ngồi lê đôi mách

rumeur ou commérage concernant la vie des autres 
le potin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
potins
Các ví dụ
Elle aime écouter les potins du quartier. 

Cô ấy thích nghe tin đồn trong khu phố.

02

sự ồn ào, sự náo động

tumulte, agitation bruyante 
Các ví dụ
Le potin dans la cour était insupportable. 

Tiếng ồn trong sân là không thể chịu đựng được.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng