le potentiel
potentiel
pɔtɑ̃sjɛl
pawtaasyel

Định nghĩa và ý nghĩa của "potentiel"trong tiếng Pháp

Le potentiel
01

tiềm năng, khả năng

aptitude ou possibilité de développer des capacités ou des talents 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
potentiels
Các ví dụ
Elle a un grand potentiel dans le domaine artistique. 

Cô ấy có tiềm năng lớn trong lĩnh vực nghệ thuật.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng