le poisson
Pronunciation
/pwasɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "poisson"trong tiếng Pháp

Le poisson
01

,

animal qui vit dans l'eau et qui a des nageoires
le poisson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
poissons
Các ví dụ
Ce poisson est très coloré.
Con này rất sặc sỡ.
02

, cá (làm thực phẩm)

chair du poisson utilisée comme nourriture
le poisson definition and meaning
Các ví dụ
Elle prépare un plat de poisson au four.
Cô ấy đang chuẩn bị một món trong lò nướng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng