Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pluvieux
01
có mưa, ẩm ướt
qui est caractérisé par la pluie, où il pleut beaucoup
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus pluvieux
so sánh hơn
plus pluvieux
có thể phân cấp
giống đực số ít
pluvieux
giống đực số nhiều
pluvieux
giống cái số ít
pluvieuse
giống cái số nhiều
pluvieuses
Các ví dụ
La saison pluvieuse commence en mai.
Mùa mưa bắt đầu vào tháng Năm.



























