la pièce jointe
pièce
pjɛs
pyes
jointe
ʒwɛ̃t
zhvet

Định nghĩa và ý nghĩa của "pièce jointe"trong tiếng Pháp

La pièce jointe
01

tệp đính kèm, phần đính kèm

fichier ou document envoyé avec un e-mail ou un message, destiné à compléter ou accompagner le texte principal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pièces jointes
Các ví dụ
Je vous envoie le rapport en pièce jointe. 

Tôi gửi bạn báo cáo dưới dạng tệp đính kèm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng