le pique-nique
Pronunciation
/piknik/
piquenique

Định nghĩa và ý nghĩa của "pique-nique"trong tiếng Pháp

Le pique-nique
01

dã ngoại, bữa ăn ngoài trời

repas pris en plein air, souvent sur l'herbe
le pique-nique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pique-niques
Các ví dụ
Ils ont préparé un pique-nique avec des sandwiches et des fruits.
Họ đã chuẩn bị một bữa ăn ngoài trời với bánh mì kẹp và trái cây.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng