la pioche
pioche

Định nghĩa và ý nghĩa của "pioche"trong tiếng Pháp

La pioche
01

cuốc chim, cuốc

outil à main muni d'une tête métallique à deux extrémités, utilisé pour creuser, briser la terre dure, les pierres ou le béton 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pioches
Các ví dụ
Il a utilisé la pioche pour briser le sol dur. 

Anh ấy đã sử dụng cuốc chim để phá vỡ mặt đất cứng.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng