le pinson
pinson
pɛ̃sɔ̃
pesaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "pinson"trong tiếng Pháp

Le pinson
01

chim sẻ đồng, chim họ sẻ đồng

petit oiseau chantant, souvent coloré, vivant dans les forêts et les jardins 
le pinson definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pinsons
Các ví dụ
Le pinson chante dès le matin dans le jardin . 

Chim sẻ đồng hót từ sáng sớm trong vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng