Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pincée
01
một nhúm, một chút
très petite quantité d'un ingrédient, que l'on peut saisir entre le pouce et l'index
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pincées
Các ví dụ
Une pincée de sucre suffit pour adoucir la sauce.
Một nhúm đường là đủ để làm ngọt nước sốt.



























