la pincée
Pronunciation
/pɛ̃se/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pincée"trong tiếng Pháp

La pincée
01

một nhúm, một chút

très petite quantité d'un ingrédient, que l'on peut saisir entre le pouce et l'index
la pincée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pincées
Các ví dụ
Une pincée de sucre suffit pour adoucir la sauce.
Một nhúm đường là đủ để làm ngọt nước sốt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng