Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le piano
[gender: masculine]
01
đàn piano, nhạc cụ bàn phím
instrument de musique à clavier qui produit des sons en frappant des cordes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pianos
Các ví dụ
Elle suit des cours de piano tous les samedis.
Cô ấy tham gia các lớp học piano vào mỗi thứ Bảy.



























