le pianiste
Pronunciation
/pjanist/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pianiste"trong tiếng Pháp

Le pianiste
01

nghệ sĩ piano, người chơi đàn piano

quelqu'un qui pratique le piano, amateur ou professionnel
le pianiste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pianistes
Các ví dụ
Elles sont pianistes dans l' orchestre de l' école.
Họ là những nghệ sĩ piano trong dàn nhạc của trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng