le pharmacien
pharmacien
faʁmasjɛ̃
farmasye
formation

Định nghĩa và ý nghĩa của "pharmacien"trong tiếng Pháp

Le pharmacien
01

dược sĩ, người bán thuốc

personne qui prépare, vend et conseille sur les médicaments 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pharmaciens
Các ví dụ
Le pharmacien conseille les patients sur les médicaments. 

Dược sĩ tư vấn cho bệnh nhân về thuốc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng