le petit déjeuner
Pronunciation
/pəti deʒœne/

Định nghĩa và ý nghĩa của "petit déjeuner"trong tiếng Pháp

Le petit déjeuner
01

bữa sáng, bữa ăn sáng

repas que l'on prend le matin
le petit déjeuner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
petits déjeuners
Các ví dụ
Le petit déjeuner est servi jusqu' à 10 heures.
Bữa sáng được phục vụ cho đến 10 giờ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng