Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le petit déjeuner
01
bữa sáng, bữa ăn sáng
repas que l'on prend le matin
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
petits déjeuners
Các ví dụ
Le petit déjeuner est servi jusqu' à 10 heures.
Bữa sáng được phục vụ cho đến 10 giờ.



























