Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le petit ami
[gender: masculine]
01
bạn trai, người yêu
personne avec qui on a une relation amoureuse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
petits amis
Các ví dụ
Je vais rencontrer le petit ami de ma sœur ce week - end.
Tôi sẽ gặp bạn trai của chị gái tôi vào cuối tuần này.



























