Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le pesticide
01
thuốc trừ sâu, thuốc diệt côn trùng
substance chimique utilisée pour détruire des organismes nuisibles (insectes, mauvaises herbes, champignons)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pesticides
Các ví dụ
L' UE a interdit plusieurs pesticides dangereux pour les abeilles.
EU đã cấm một số thuốc trừ sâu nguy hiểm cho ong.



























