Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La personnalité
01
tính cách, nhân cách
ensemble des traits de caractère d'une personne
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
personnalités
Các ví dụ
Il a une forte personnalité.
Anh ấy có tính cách mạnh mẽ.
02
nhân vật công chúng, nhân vật nổi tiếng
personne connue ou importante dans un domaine
Các ví dụ
Cette personnalité est célèbre dans le milieu artistique.
Nhân vật này nổi tiếng trong giới nghệ thuật.



























