Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le personnage
01
nhân vật, tính cách
personne imaginaire dans une histoire, un film ou une pièce de théâtre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
personnages
Các ví dụ
Harry Potter est un personnage célèbre de la littérature.
Harry Potter là một nhân vật nổi tiếng trong văn học.



























