persan
Pronunciation
/pɛʁsˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "persan"trong tiếng Pháp

01

Ba Tư, Iran

qui se rapporte à l'Iran, à la langue persane ou au peuple iranien
persan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
tên riêng
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
persan
giống đực số nhiều
persans
giống cái số ít
persane
giống cái số nhiều
persanes
Các ví dụ
Elle étudie la littérature persane à l' université.
Cô ấy học văn học Ba Tư ở trường đại học.
Le persan
01

tiếng Ba Tư, tiếng Farsi

langue indo-européenne parlée principalement en Iran, Afghanistan et Tadjikistan
le persan definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le persan utilise un alphabet différent du français.
Tiếng Ba Tư sử dụng một bảng chữ cái khác với tiếng Pháp.
02

người Ba Tư, người Iran

personne qui appartient au peuple iranien ou qui est originaire d'Iran
Các ví dụ
Les Persans ont une longue histoire culturelle.
Người Ba Tư có một lịch sử văn hóa lâu đời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng