Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
performant
01
hiệu quả, có hiệu suất cao
qui fonctionne très bien, avec une grande efficacité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus performant
so sánh hơn
plus performant
có thể phân cấp
giống đực số ít
performant
giống đực số nhiều
performants
giống cái số ít
performante
giống cái số nhiều
performantes
Các ví dụ
Elle a acheté une voiture performante pour ses voyages.
Cô ấy đã mua một chiếc xe hiệu suất cao cho những chuyến đi của mình.
Cây Từ Vựng
performant
perform



























