Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
performant
01
hiệu quả, có hiệu suất cao
qui fonctionne très bien, avec une grande efficacité
Các ví dụ
Elle a acheté une voiture performante pour ses voyages.
Cô ấy đã mua một chiếc xe hiệu suất cao cho những chuyến đi của mình.



























