payant
Pronunciation
/pɛjɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "payant"trong tiếng Pháp

01

có lợi nhuận, sinh lời

qui rapporte un avantage ou un bénéfice, qui est profitable
payant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus payant
so sánh hơn
plus payant
có thể phân cấp
giống đực số ít
payant
giống đực số nhiều
payants
giống cái số ít
payante
giống cái số nhiều
payantes
Các ví dụ
Le projet payant a généré beaucoup de revenus.
Dự án sinh lời đã tạo ra nhiều doanh thu.
02

có trả phí, phải trả tiền

qui nécessite un paiement, qui n'est pas gratuit
Các ví dụ
Ce service est payant et nécessite un abonnement.
Dịch vụ này có phí và yêu cầu đăng ký.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng