Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
payant
01
có lợi nhuận, sinh lời
qui rapporte un avantage ou un bénéfice, qui est profitable
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus payant
so sánh hơn
plus payant
có thể phân cấp
giống đực số ít
payant
giống đực số nhiều
payants
giống cái số ít
payante
giống cái số nhiều
payantes
Các ví dụ
Cet investissement s'est révélé très payant.
Khoản đầu tư này đã tỏ ra rất có lợi.
02
có trả phí, phải trả tiền
qui nécessite un paiement, qui n'est pas gratuit
Các ví dụ
Le stationnement dans cette zone est payant.
Đỗ xe trong khu vực này là có phí.



























