le patin
patin
patɛ̃
pate
potinpantin

Định nghĩa và ý nghĩa của "patin"trong tiếng Pháp

Le patin
01

giày trượt băng, giày trượt trên băng

chaussure équipée d'une lame pour glisser sur la glace 
le patin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
patins
Các ví dụ
Il met ses patins pour aller sur la patinoire. 

Anh ấy mang giày trượt băng của mình để đi đến sân trượt băng.

02

vật bảo vệ sàn, miếng bảo vệ sàn

petite protection fixée sous les chaussures pour ne pas abîmer ou salir le sol 
Các ví dụ
Il a mis des patins sous les pieds de la chaise. 

Anh ấy đã đặt miếng bảo vệ dưới chân ghế.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng