le partiel
part
paʁs
pars
iel
jɛl
yel
partial

Định nghĩa và ý nghĩa của "partiel"trong tiếng Pháp

Le partiel
01

kỳ thi giữa kỳ, bài kiểm tra giữa kỳ

examen qui évalue les connaissances des étudiants à la fin d'un semestre ou d'un module 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partiels
Các ví dụ
Les étudiants se préparent pour le partiel de physique. 

Sinh viên đang chuẩn bị cho kỳ thi giữa kỳ môn vật lý.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng