Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le partiel
01
kỳ thi giữa kỳ, bài kiểm tra giữa kỳ
examen qui évalue les connaissances des étudiants à la fin d'un semestre ou d'un module
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partiels
Các ví dụ
Les étudiants se préparent pour le partiel de physique.
Sinh viên đang chuẩn bị cho kỳ thi giữa kỳ môn vật lý.



























