Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le parti
[gender: masculine]
01
đảng, đảng phái chính trị
groupe organisé de personnes partageant les mêmes idées politiques, qui cherchent à exercer le pouvoir
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partis
Các ví dụ
Le parti au pouvoir a perdu la majorité au parlement.
Đảng cầm quyền đã mất đa số trong quốc hội.
02
bên, đảng
personne, groupe ou camp engagé dans un conflit, une discussion ou une relation contractuelle
Các ví dụ
Dans ce conflit, aucun parti ne veut faire de concessions.
Trong cuộc xung đột này, không bên nào muốn nhượng bộ.



























