le parti
parti
paʁtsi
partsi
paroiparmipardi

Định nghĩa và ý nghĩa của "parti"trong tiếng Pháp

Le parti
01

đảng, đảng phái chính trị

groupe organisé de personnes partageant les mêmes idées politiques, qui cherchent à exercer le pouvoir 
le parti definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partis
Các ví dụ
Le parti a présenté son programme pour les élections. 

Đảng đã trình bày chương trình của mình cho cuộc bầu cử.

02

bên, đảng

personne, groupe ou camp engagé dans un conflit , une discussion ou une relation contractuelle 
le parti definition and meaning
Các ví dụ
Chaque parti doit respecter les termes du contrat. 

Mỗi bên phải tôn trọng các điều khoản của hợp đồng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng