le partenaire
par
paʁ
par
te
naire
nɛ:ʁ
ner

Định nghĩa và ý nghĩa của "partenaire"trong tiếng Pháp

Le partenaire
01

personne avec qui l'on joue ou pratique une activité à deux 

le partenaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partenaires
Các ví dụ
Il est mon partenaire de tennis. 
02

bạn tình, đối tác tình dục

personne avec laquelle on entretient une relation sexuelle ou intime 
Các ví dụ
Elle a rencontré son partenaire récemment. 

Cô ấy đã gặp đối tác của mình gần đây.

03

đối tác, cộng sự

personne ou entité qui participe à une activité, un projet ou une entreprise avec quelqu'un d'autre 
Các ví dụ
Il est le partenaire de l'entreprise depuis cinq ans. 

Anh ấy là đối tác của công ty đã được năm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng