le partenaire
Pronunciation
/paʀtənɛʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "partenaire"trong tiếng Pháp

Le partenaire
[gender: masculine]
01

personne avec qui l'on joue ou pratique une activité à deux

le partenaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
partenaires
Các ví dụ
Nous avons changé de partenaire pour le jeu.
02

bạn tình, đối tác tình dục

personne avec laquelle on entretient une relation sexuelle ou intime
Các ví dụ
Le respect mutuel est important dans une relation avec un partenaire.
Sự tôn trọng lẫn nhau là quan trọng trong mối quan hệ với đối tác.
03

đối tác, cộng sự

personne ou entité qui participe à une activité, un projet ou une entreprise avec quelqu'un d'autre
Các ví dụ
Nous cherchons un partenaire pour développer notre activité.
Chúng tôi đang tìm kiếm một đối tác để phát triển hoạt động của chúng tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng