parrainer
parrainer
paʁɛne
parene

Định nghĩa và ý nghĩa của "parrainer"trong tiếng Pháp

parrainer
01

tài trợ, bảo trợ

soutenir financièrement ou moralement une personne, un événement ou une organisation 
parrainer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
parraine
ngôi thứ nhất số nhiều
parrainons
ngôi thứ nhất thì tương lai
parrainerai
quá khứ phân từ
parrainé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
parrainions
Các ví dụ
Notre entreprise a décidé de parrainer ce festival musical. 

Công ty chúng tôi đã quyết định tài trợ cho lễ hội âm nhạc này.

02

giới thiệu, bảo trợ

présenter ou recommander quelqu'un pour qu'il soit admis dans un groupe ou une organisation 
parrainer definition and meaning
Các ví dụ
Mon collègue a accepté de me parrainer pour mon admission au club. 

Đồng nghiệp của tôi đã đồng ý bảo lãnh cho tôi để tôi được kết nạp vào câu lạc bộ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng