Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parfait
01
hoàn hảo, tuyệt vời
qui n'a aucun défaut, complet et excellent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus parfait
so sánh hơn
plus parfait
có thể phân cấp
giống đực số ít
parfait
giống đực số nhiều
parfaits
giống cái số ít
parfaite
giống cái số nhiều
parfaites
Các ví dụ
Il a donné une réponse parfaite à la question.
Anh ấy đã đưa ra câu trả lời hoàn hảo cho câu hỏi.
02
hoàn hảo, tuyệt đối
qui est complet ou absolu dans son genre, pleinement réussi
Các ví dụ
Elle est un parfait modèle pour les étudiants.
Cô ấy là một hình mẫu hoàn hảo cho sinh viên.



























