Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le paquebot
[gender: masculine]
01
tàu du lịch, tàu chở khách
grand navire conçu pour transporter des passagers sur de longues distances
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paquebots
Các ví dụ
Ce paquebot peut transporter plus de 3 000 passagers.
Con tàu du lịch này có thể chở hơn 3.000 hành khách.



























