Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La papillote
01
giấy gói nấu ăn, giấy nướng
papier ou feuille utilisé pour envelopper des aliments pendant la cuisson
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
papillotes
Các ví dụ
Le saumon cuit en papillote conserve son humidité.
Cá hồi nấu trong papillote giữ được độ ẩm.
02
bao bì trang trí cho kẹo, gói đồ ngọt trang trí
emballage décoratif pour confiseries
Các ví dụ
Les papillotes de Noël scintillent sur le sapin.
Những chiếc papillote Giáng sinh lấp lánh trên cây.
03
giấy bạc, giấy bọc tạo highlight
feuille de métal ou plastique utilisée pour appliquer des produits capillaires
Các ví dụ
La coiffeuse prépare les papillotes pour les mèches.
Thợ làm tóc chuẩn bị giấy bạc cho các lọn tóc.



























