le papier à dessin
papier
papjɛʁ
papyer
à
a
a
dessin
dɛsɛ̃
dese

Định nghĩa và ý nghĩa của "papier à dessin"trong tiếng Pháp

Le papier à dessin
01

giấy vẽ, giấy để vẽ

papier spécialement conçu pour le dessin, souvent plus épais et texturé que le papier ordinaire 
le papier à dessin definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papiers à dessin
Các ví dụ
L'artiste utilise du papier à dessin de haute qualité pour ses croquis. 

Nghệ sĩ sử dụng giấy vẽ chất lượng cao cho các bản phác thảo của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng