le paon
paon
pɑ̃
paa
pinpainpont

Định nghĩa và ý nghĩa của "paon"trong tiếng Pháp

Le paon
01

con công, chim công

grand oiseau connu pour sa longue queue colorée que le mâle déploie pour séduire 
le paon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paons
Các ví dụ
Le paon déploie sa queue pour impressionner les femelles. 

Con công xòe đuôi để gây ấn tượng với con cái.

02

bướm công, công ban ngày

papillon appelé paon du jour, reconnaissable à ses ailes aux couleurs vives et aux ocelles 
Các ví dụ
Le paon se repose sur la feuille en plein soleil. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng