Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le papa
01
bố, ba
بابا
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papas
Các ví dụ
Son papa les emmenait tous les jours à l'école.
Bố của tôi làm việc ở văn phòng cả ngày.



























