Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le papa
[gender: masculine]
01
bố, ba
le père d'un enfant, un terme affectueux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papas
Các ví dụ
Tous les papas ont reçu un cadeau.
Bố của Sophie mua cho cô ấy một chiếc xe đạp.



























