la panne de courant
Pronunciation
/pˈan də- kuʁˈɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panne de courant"trong tiếng Pháp

La panne de courant
01

mất điện, sự cố mất điện

interruption accidentelle de l'alimentation électrique
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pannes de courant
Các ví dụ
Pendant la panne de courant, nous avons utilisé des bougies.
Trong khi mất điện, chúng tôi đã sử dụng nến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng