la panne de courant
panne
pan
pan
de
courant
kuʁɑ̃
kooraa

Định nghĩa và ý nghĩa của "panne de courant"trong tiếng Pháp

La panne de courant
01

mất điện, sự cố mất điện

interruption accidentelle de l'alimentation électrique 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pannes de courant
Các ví dụ
Une panne de courant a paralysé tout le quartier. 

Một sự cố mất điện đã làm tê liệt toàn bộ khu phố.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng