Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le Panama
01
Panama, Cộng hòa Panama
pays situé en Amérique centrale, connu pour son canal reliant l'océan Atlantique à l'océan Pacifique
Các ví dụ
Le Panama est célèbre pour son canal maritime.
Panama nổi tiếng với kênh đào hàng hải của mình.
02
mũ Panama, nón Panama
chapeau léger et tressé, généralement en paille, porté pour se protéger du soleil
Các ví dụ
Il porte un panama en paille à la plage.
Anh ấy đội một chiếc mũ panama bằng rơm ở bãi biển.
03
Thành phố Panama, Panama
capitale du pays Panama , située près de l'entrée Pacifique du canal de Panama
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
tên riêng
Các ví dụ
La Panama est la plus grande ville du pays.
Panama là thành phố lớn nhất của đất nước.



























