Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pair
01
chẵn
nombre entier divisible par deux
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
pair
giống đực số nhiều
pairs
giống cái số ít
paire
giống cái số nhiều
paires
Các ví dụ
4 est un nombre pair.
4 là một số chẵn.
02
ngang hàng, đồng đẳng
personne de même rang ou statut
Các ví dụ
Il fut jugé par ses pairs.
Anh ta bị xét xử bởi những người ngang hàng của mình.
Le pair
01
quý tộc, thành viên Thượng viện Anh
membre de la noblesse siégeant à la Chambre des lords en Angleterre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pairs
Các ví dụ
Le duc de Westminster est un pair d'Angleterre.
Công tước Westminster là một quý tộc thượng viện của Anh.



























