Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pair
01
chẵn
nombre entier divisible par deux
Các ví dụ
Choisis un chiffre pair entre 2 et 10.
Chọn một chữ số chẵn từ 2 đến 10.
02
ngang hàng, đồng đẳng
personne de même rang ou statut
Các ví dụ
Elle est considérée comme la pair des plus grands experts.
Cô ấy được coi là ngang hàng với các chuyên gia lớn nhất.
Le pair
[gender: masculine]
01
quý tộc, thành viên Thượng viện Anh
membre de la noblesse siégeant à la Chambre des lords en Angleterre
Các ví dụ
Plusieurs pairs ont voté contre la loi.
Một số quý tộc đã bỏ phiếu chống lại luật.



























