pair
Pronunciation
/pˈɛʁ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pair"trong tiếng Pháp

01

chẵn

nombre entier divisible par deux
pair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
pair
giống đực số nhiều
pairs
giống cái số ít
paire
giống cái số nhiều
paires
Các ví dụ
Choisis un chiffre pair entre 2 et 10.
Chọn một chữ số chẵn từ 2 đến 10.
02

ngang hàng, đồng đẳng

personne de même rang ou statut
pair definition and meaning
Các ví dụ
Elle est considérée comme la pair des plus grands experts.
Cô ấy được coi là ngang hàng với các chuyên gia lớn nhất.
Le pair
01

quý tộc, thành viên Thượng viện Anh

membre de la noblesse siégeant à la Chambre des lords en Angleterre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pairs
Các ví dụ
Plusieurs pairs ont voté contre la loi.
Một số quý tộc đã bỏ phiếu chống lại luật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng