le pain
Pronunciation
/pɛ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pain"trong tiếng Pháp

Le pain
[gender: masculine]
01

bánh mì

aliment fait avec de la farine et de l'eau, cuit au four
le pain definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
pains
Các ví dụ
Ils ont acheté du pain à la boulangerie.
Họ đã mua bánh mì ở tiệm bánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng