oxyder
oxyder

Định nghĩa và ý nghĩa của "oxyder"trong tiếng Pháp

01

faire réagir une substance avec l'oxygène, souvent en provoquant une transformation chimique 

thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
có quy tắc
trợ động từ
avoir
Các ví dụ
L'humidité peut oxyder le métal rapidement. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng