l'ovation
Pronunciation
/ɔvasjˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ovation"trong tiếng Pháp

L'ovation
[gender: feminine]
01

tràng pháo tay nhiệt liệt, sự hoan hô nồng nhiệt

accueil enthousiaste du public avec de vifs applaudissements
l'ovation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ovations
Các ví dụ
Le public s' est levé pour offrir une ovation debout.
Khán giả đứng dậy để dành một tràng pháo tay hoan hô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng