l'ovation
ovation
ɔvasjɔ̃
awvasyaw

Định nghĩa và ý nghĩa của "ovation"trong tiếng Pháp

L'ovation
01

tràng pháo tay nhiệt liệt, sự hoan hô nồng nhiệt

accueil enthousiaste du public avec de vifs applaudissements 
l'ovation definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ovations
Các ví dụ
L'ovation a duré plusieurs minutes. 

Tràng pháo tay kéo dài vài phút.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng