Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
oui
01
vâng, đúng vậy
mot utilisé pour exprimer une réponse affirmative ou un accord
Các ví dụ
— Tu as fini tes devoirs ? — Oui, enfin !
L'oui
[gender: masculine]
01
có
réponse affirmative donnée à une question ou à une proposition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ouis
Các ví dụ
J' attendais son oui avec impatience.
Tôi đang mong chờ câu có của anh ấy một cách nóng lòng.



























