Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'ouest
[gender: masculine]
01
phía tây, hướng tây
direction où le soleil se couche, située à gauche sur les cartes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le climat de l' ouest est doux et humide.
Khí hậu phía tây ôn hòa và ẩm ướt.
02
phía tây, tây phương
partie du monde souvent associée à l'Europe et à l'Amérique du Nord
Các ví dụ
L' Ouest est souvent vu comme un symbole de modernité.
Phương Tây thường được xem như một biểu tượng của hiện đại.
ouest
01
phía tây, thuộc tây
relatif à une région ou une direction tournée vers l'occident
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
ouest
giống đực số nhiều
ouest
giống cái số ít
ouest
giống cái số nhiều
ouest
Các ví dụ
Le vent ouest apporte souvent des nuages.
Gió tây thường mang mây đến.



























