Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'organe
01
đàn organ
instrument de musique à vent avec claviers et tuyaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
orgues
Các ví dụ
L'orgue de la cathédrale date du 18ème siècle.
Đàn organ của nhà thờ có từ thế kỷ 18.
02
cơ quan, cơ quan
partie différenciée du corps assurant une fonction spécifique
Các ví dụ
Le cœur est un organe vital.
Trái tim là một cơ quan quan trọng.
03
cơ quan, tổ chức
structure ou institution remplissant une fonction spécifique dans une organisation
Các ví dụ
L'ONU est un organe international de maintien de la paix.
Liên Hợp Quốc là một cơ quan gìn giữ hòa bình quốc tế.
04
cơ quan, giọng
voix humaine considérée dans ses qualités sonores
cách dùng cũ
Các ví dụ
Ce chanteur possède un bel organe.
Ca sĩ này sở hữu một cơ quan đẹp.



























