Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
optimiste
01
lạc quan, tích cực
qui a tendance à voir le côté positif des choses et à espérer le meilleur
Các ví dụ
Il est optimiste quant à l' avenir de son entreprise.
Anh ấy lạc quan về tương lai của công ty mình.



























