Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
négligé
01
bị bỏ bê, không được chăm sóc
qui n'a pas reçu l'attention ou les soins nécessaires
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus négligé
so sánh hơn
plus négligé
có thể phân cấp
giống đực số ít
négligé
giống đực số nhiều
négligés
giống cái số ít
négligée
giống cái số nhiều
négligées
Các ví dụ
Les enfants négligés souffrent souvent émotionnellement.
Những đứa trẻ bị bỏ bê thường xuyên chịu đựng về mặt cảm xúc.
02
luộm thuộm, cẩu thả
qui manque de soin ou d'ordre dans son apparence ou son organisation
Các ví dụ
Il a un look négligé mais assumé.
Anh ấy có một diện mạo lôi thôi nhưng tự tin.



























