le négligent
Pronunciation
/negliʒɑ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "négligent"trong tiếng Pháp

Le négligent
01

người cẩu thả, người bất cẩn

qui ne fait pas attention aux détails ou aux responsabilités
le négligent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
négligents
Các ví dụ
Un conducteur négligent peut provoquer un accident.
Một tài xế bất cẩn có thể gây ra tai nạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng