négatif
Pronunciation
/neɡatif/

Định nghĩa và ý nghĩa của "négatif"trong tiếng Pháp

négatif
01

tiêu cực, bi quan

qui reflète un état d'esprit pessimiste ou critique
négatif definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus négatif
so sánh hơn
plus négatif
có thể phân cấp
giống đực số ít
négatif
giống đực số nhiều
négatifs
giống cái số ít
négative
giống cái số nhiều
négatives
Các ví dụ
Un état d' esprit négatif peut affecter la santé mentale.
Một tư duy tiêu cực có thể ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
02

tiêu cực, âm tính

qui montre que quelque chose n'est pas présent, ou un test/diagnostic qui ne révèle rien
négatif definition and meaning
Các ví dụ
Un diagnostic négatif signifie que la maladie n' est pas détectée.
Một chẩn đoán âm tính có nghĩa là bệnh không được phát hiện.
Le négatif
01

âm bản, hình ảnh âm bản

image ou résultat dans lequel les couleurs ou les valeurs sont inversées, ou charge électrique inverse
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
négatifs
Các ví dụ
Le film contient plusieurs négatifs d' images importantes.
Bộ phim chứa một số âm bản của những hình ảnh quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng