la nuée
Pronunciation
/nyˈe/

Định nghĩa và ý nghĩa của "nuée"trong tiếng Pháp

La nuée
[gender: feminine]
01

đàn, bầy

masse compacte d'animaux volants, en particulier des oiseaux ou des insectes
la nuée definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nuées
Các ví dụ
Une nuée de papillons a émergé du champ.
Một đám bướm xuất hiện từ cánh đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng