Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nuque
01
gáy, phần sau cổ
partie postérieure du cou, située entre la tête et le dos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nuques
Các ví dụ
Il portait une écharpe pour protéger sa nuque du froid.
Anh ấy đeo khăn quàng cổ để bảo vệ gáy khỏi cái lạnh.



























