Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nouvelle
01
tin tức, tin mới
fait ou événement communiqué à quelqu'un, souvent rapidement après qu'il se soit produit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
nouvelles
Các ví dụ
J'ai reçu une bonne nouvelle ce matin.
Tôi đã nhận được một tin tức tốt sáng nay.
02
truyện ngắn, tiểu thuyết ngắn
texte littéraire court racontant une histoire complète avec peu de personnages et un nombre limité d'événements
Các ví dụ
Elle a écrit une nouvelle pendant ses vacances.
Cô ấy đã viết một nouvelle trong kỳ nghỉ của mình.



























