le nombril

Định nghĩa và ý nghĩa của "nombril"trong tiếng Pháp

Le nombril
01

rốn, trung tâm bụng

petite dépression au centre du ventre, vestige du cordon ombilical
le nombril definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nombrils
Các ví dụ
Le médecin a examiné le nombril pour détecter une infection.
Bác sĩ đã kiểm tra rốn để phát hiện nhiễm trùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng